Cho biểu thức gồm hai phép chia đa thức cho đơn thức và một phép nhân đơn thức với đa thức. Cần rút gọn biểu thức đó về dạng đơn giản nhất.
Required Knowledge
Chia đa thức cho đơn thức — chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức rồi cộng các kết quả lại. Nhân đơn thức với đa thức — nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại. Quy tắc chia lũy thừa cùng cơ số: \(x^m : x^n = x^{m-n}\). Thu gọn đa thức bằng cách nhóm và cộng các hạng tử đồng dạng.
Solution Method
Có một cách giải. Thực hiện lần lượt từng phép tính: chia \((5x^3 - 4x^2) : 2x^2\), chia \((3x^4 + 6x) : 3x\), nhân \(x(x^2 - 1)\), sau đó cộng trừ các kết quả và thu gọn các hạng tử đồng dạng.
Real-world Application
Nếu em có một cuộn dây dài \((5x^3 - 4x^2)\) cm và cần cắt thành các đoạn dài \(2x^2\) cm, biểu thức chia đa thức cho đơn thức cho biết em cắt được bao nhiêu đoạn như vậy — kỹ năng này dùng khi tính toán phân chia vật liệu đều nhau trong thực tế.
Hints (0/3)
Hint 1:
Với mỗi phép chia đa thức cho đơn thức, em chia từng hạng tử một. Ví dụ: \((5x^3 - 4x^2) : 2x^2 = 5x^3 : 2x^2 + (-4x^2) : 2x^2\). Nhớ dùng quy tắc \(x^m : x^n = x^{m-n}\) cho phần biến.
Hint 2:
Với phép nhân \(x(x^2 - 1)\), em nhân \(x\) lần lượt với từng hạng tử: \(x \cdot x^2 = x^3\) và \(x \cdot (-1) = -x\). Kết quả là \(x^3 - x\), nhớ đặt dấu trừ phía trước khi đưa vào biểu thức.
Hint 3:
Sau khi tính xong các phép tính, em nhóm các hạng tử đồng dạng lại: nhóm \(x^3\) với \(-x^3\), nhóm các hạng tử chứa \(x\), nhóm các hằng số. Cộng từng nhóm để ra kết quả cuối.