Đổi đơn vị: 149 597 870 700 m = 149 597 870,7 km.
Kiểm tra hàng triệu: Số 149 597 870,7 km có chữ số hàng triệu là 9. Chữ số ngay sau hàng triệu (hàng trăm nghìn) là 5. Vì 5 ≥ 5 nên tăng chữ số hàng triệu thêm 1 (9 + 1 = 10, nhớ sang hàng chục triệu), các chữ số sau thay bằng 0. Kết quả: 150 000 000 km = 150 triệu km. Thỏa mãn.
Kiểm tra hàng chục triệu: Số 149 597 870,7 km có chữ số hàng chục triệu là 4. Chữ số ngay sau hàng chục triệu (hàng triệu) là 9. Vì 9 ≥ 5 nên tăng chữ số hàng chục triệu thêm 1 (4 + 1 = 5), các chữ số sau thay bằng 0. Kết quả: 150 000 000 km = 150 triệu km. Cũng thỏa mãn.
Vậy khi nói 1 AU bằng khoảng 150 triệu kilômét, ta đã làm tròn số 149 597 870,7 km đến hàng triệu hoặc hàng chục triệu.