Skip to main content
ClassBk
ClassBk AI
Games
Textbook
Exercises
Pricing
Forum
VI
EN
Home
Textbooks
Toán 6
Chapter 1
Exercise Bài 1.41 trang 24 SG
Tính lũy thừa dựa vào giá trị đã biết
Problem:
Biết \(2^{10} = 1024\). Tính \(2^9\) và \(2^{11}\).
Problem Analysis
Problem Summary
Đề cho biết \(2^{10} = 1024\), yêu cầu tính \(2^9\) và \(2^{11}\) dựa vào giá trị đó.
Required Knowledge
Tính chất lũy thừa cùng cơ số: \(a^m \cdot a^n = a^{m+n}\) và \(a^m : a^n = a^{m-n}\) (với \(m > n\)). Cụ thể: \(2^9 = 2^{10} : 2^1\) và \(2^{11} = 2^{10} \cdot 2^1\).
Solution Method
Có 1 cách giải. Viết 9 = 10 − 1 và 11 = 10 + 1, sau đó dùng tính chất lũy thừa để đưa về biểu thức có \(2^{10}\) rồi thay giá trị đã cho vào tính.
Real-world Application
Nếu em biết một hộp có 1024 tờ giấy được gấp đôi 10 lần, em có thể suy ra số tờ khi gấp 9 lần hoặc 11 lần mà không cần đếm lại từ đầu không?
Hints (0/3)
Show hint
Hint 1:
Số mũ 9 và 11 đều gần 10. Thử viết 9 = 10 − 1 và 11 = 10 + 1, rồi áp dụng tính chất lũy thừa cùng cơ số.
Hint 2:
\(2^9 = 2^{10-1} = 2^{10} : 2\). Em đã biết \(2^{10} = 1024\), chỉ cần chia 1024 cho 2 là xong.
Hint 3:
\(2^{11} = 2^{10+1} = 2^{10} \cdot 2\). Nhân 1024 với 2 là ra kết quả.
Detailed solution
Show solution
Vì 9 = 10 − 1, ta có: \[2^9 = 2^{10-1} = 2^{10} : 2^1 = 1024 : 2 = 512\] Vì 11 = 10 + 1, ta có: \[2^{11} = 2^{10+1} = 2^{10} \cdot 2^1 = 1024 \cdot 2 = 2048\]
Exercises in this lesson
— Bài 6. Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Bài 1.36 trang 24 SG. Giải Bài 1.36 trang 24 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống tập 1
Bài 1.37 trang 24 SG. Hoàn thành bảng lũy thừa – cơ số – số mũ – giá trị
Bài 1.38trang 24 SGK. Giải Bài 1.38 trang 24 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống tập 1
Bài 1.39 trang 24 SG. Viết số thành tổng các luỹ thừa của 10
Bài 1.40 trang 24 SG. Tính lũy thừa và dự đoán quy luật
Bài 1.41 trang 24 SG. Tính lũy thừa dựa vào giá trị đã biết
Current
Bài 1.42 trang 24 SG. Tính lũy thừa dùng quy tắc nhân và chia
Bài 1.43 trang 24 SG. Giải Bài 1.43 trang 24 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống tập 1
Bài 1.44 trang 24 SG. Tính thời gian Mặt Trời tiêu thụ khí hydrogen bằng khối lượng Trái Đất
Bài 1.45 trang 24 SG. Tính số tế bào hồng cầu tạo ra trong một giờ
Hoạt động 1 trang 22. Tìm số thừa số trong phép nhân tính hạt thóc ô thứ 8
Hoạt động 2 trang 23. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số 7
Hoạt động 3 trang 24. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Luyệ tập 3 trang 24 . Viết kết quả phép chia lũy thừa cùng cơ số
Luyện tập 1 trang 23. Hoàn thành bảng bình phương các số tự nhiên từ 1 đến 10
Luyện tập 2 trang 23. Trả lời Luyện tập 2 trang 23 SGK Toán 6 Kết nối tri thức với cuộc sống
Lũy thừa với số mũ t. Lý thuyết Lũy thừa với số mũ tự nhiên Toán 6 KNTT với cuộc sống
Vận dụng trang 23 SG. Tính lũy thừa và viết số tự nhiên dạng tổng lũy thừa của 10
Previous
Next
Feedback
Noticed something off? Your feedback helps us improve.
💡 Suggestion
⭐ Review
🐛 Report error
Send feedback
...
Related exercises
View all exercises →
Bài 1.1 trang 7 SGK
Xác định phần tử thuộc và không thuộc tập hợp
Bài 1.10 trang 12 SG
Tìm số tự nhiên gồm ba chữ số 0 và ba chữ số 9 xen kẽ nhau
Bài 1.11 trang 12 SG
Viết số có ba chữ số với chữ số 5 có giá trị là 50
Bài 1.12 trang 12 SG
Tính tổng số kẹo khi mua theo thùng, hộp, gói
Bài 1.13 trang 14 SG
Tìm số liền trước, liền sau và sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Bài 1.14 trang 14 SG
Dùng kí hiệu < mô tả thứ tự ba số tự nhiên trên tia số
Bài 1.15 trang 14 SG
Liệt kê phần tử của tập hợp cho bởi điều kiện
Bài 1.16 trang 14 SG
Sắp xếp điểm đánh dấu chiều cao trên cây sào theo thứ tự đúng