Giải các phương trình sau:
a) 5x − (2 − 4x) = 6 + 3(x − 1)
b) \(\frac{x - 1}{4} + 2x = 3 - \frac{2x - 3}{3}\)
Phân tích bài toán
Tóm tắt đề bài
Cho hai phương trình chứa ẩn x. Cần tìm giá trị x thỏa mãn mỗi phương trình.
Kiến thức cần dùng
Quy tắc chuyển vế (chuyển hạng tử từ vế này sang vế kia thì đổi dấu). Quy tắc nhân (nhân cả hai vế với cùng một số khác 0). Phá ngoặc có dấu trừ trước ngoặc thì đổi dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc. Quy đồng mẫu để khử phân số. Dạng chuẩn cần đưa về: \(ax = b\) rồi suy ra \(x = \frac{b}{a}\).
Phương pháp giải
Câu a: bỏ ngoặc, thu gọn hai vế, chuyển hạng tử chứa x sang một vế và hằng số sang vế còn lại, tính x. Câu b: quy đồng mẫu 12 để khử phân số, sau đó làm tương tự câu a.
Ứng dụng thực tế
Một bạn mua một số quyển vở, sau đó mua thêm 2 quyển, tổng tiền là 35 000 đồng. Nếu giá mỗi quyển là x nghìn đồng, em có thể lập phương trình để tính giá mỗi quyển không?
Gợi ý (0/3)
Gợi ý 1:
Câu a: phá ngoặc trước — chú ý dấu trừ trước (2 − 4x) sẽ làm đổi dấu cả hai số bên trong. Sau khi phá ngoặc, thu gọn các hạng tử đồng dạng ở mỗi vế.
Gợi ý 2:
Câu a: sau khi thu gọn, chuyển tất cả hạng tử chứa x sang vế trái và số sang vế phải. Câu b: nhân cả hai vế với 12 (BCNN của 4 và 3) để khử mẫu, rồi phá ngoặc và thu gọn.
Gợi ý 3:
Câu b: sau khi quy đồng và khử mẫu, phương trình trở thành 3(x − 1) + 24x = 36 − 4(2x − 3). Phá ngoặc, thu gọn rồi giải như câu a.
Lời giải chi tiết
a) 5x − (2 − 4x) = 6 + 3(x − 1)
Phá ngoặc:
5x − 2 + 4x = 6 + 3x − 3
Thu gọn hai vế:
9x − 2 = 3x + 3
Chuyển vế:
9x − 3x = 3 + 2
6x = 5
\(x = \frac{5}{6}\)
Vậy nghiệm của phương trình là \(x = \frac{5}{6}\).
b) \(\frac{x - 1}{4} + 2x = 3 - \frac{2x - 3}{3}\)
Quy đồng mẫu 12, nhân cả hai vế với 12:
\(\frac{3(x-1) + 24x}{12} = \frac{36 - 4(2x-3)}{12}\)
Khử mẫu:
3(x − 1) + 24x = 36 − 4(2x − 3)
Phá ngoặc:
3x − 3 + 24x = 36 − 8x + 12
Thu gọn:
27x − 3 = 48 − 8x
Chuyển vế:
27x + 8x = 48 + 3
35x = 51
\(x = \frac{51}{35}\)
Vậy nghiệm của phương trình là \(x = \frac{51}{35}\).
Các bài tập cùng bài học— Bài 25. Phương trình bậc nhất một ẩn