Skip to main content
✍️ Exercise bank

Textbook Exercises (Grades 1-12)

Browse the full textbook exercise bank across all subjects with detailed step-by-step solutions.

Mathematics Grade 10 exercises

347 exercises
MediumCâu hỏi mục 3 trang
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức tuyến tính trên miền tam giác
Grade 10MathematicsCh. 2: Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
MediumLý thuyết Bất phương
Lý thuyết Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Grade 10MathematicsCh. 2: Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
MediumBài 3.1 trang 37-LG
Tính giá trị biểu thức lượng giác với góc đặc biệt
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.10 trang 43
Xác định bề rộng Đảo Yến bằng định lí sin
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.11 trang 43
Tính độ dài đường hầm xuyên núi và so sánh với đường cũ
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.12 trang 44-LG
Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác có góc B = 135°
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.13 trang 44-Câ
Chọn mệnh đề đúng về góc trong tam giác
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.14 trang 44
Tính giá trị biểu thức lượng giác với góc đặc biệt
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.15 trang 44
Tính các yếu tố của tam giác khi biết hai góc và một cạnh
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.16 trang 44
Chứng minh công thức đường trung tuyến qua định lí cos
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.17 trang 44
Chứng minh quan hệ giữa các cạnh và góc trong tam giác
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.18 trang 45
Tìm hướng và thời gian tàu A gặp tàu B
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.19 trang 45
Tính khoảng cách từ vị trí ném bóng đến các gôn trong sân bóng chày
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.2 trang 37-LG
Rút gọn biểu thức lượng giác góc bù
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.3 trang 37-LG
Chứng minh hệ thức lượng giác cơ bản sin²α + cos²α = 1
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.4 trang 37
Tính biểu thức lượng giác khi biết tan α
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.5 trang 42
Tính cos A, diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.6 trang 42
Tính R, b, c trong tam giác biết một cạnh và hai góc
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.7 trang 42
Giải tam giác ABC khi biết hai góc và một cạnh
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.8 trang 42-LG
Tính khoảng cách từ cảng đến đảo nơi tàu neo đậu
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 3.9 trang 43-LG
Tính các góc của tam giác ABC qua hình chiếu
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mở đầu trang
Tính khoảng cách đến Tháp Rùa bằng định lí sin
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mở đầu trang
Mở rộng tỉ số lượng giác cho góc tù
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 1 trang
Kiểm tra định lí cosin tại đỉnh A bằng thực hành đo
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 1 trang
Nhận xét vị trí điểm M trên nửa đường tròn đơn vị và liên hệ với sin, cos
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 2 trang
Tính góc, cạnh và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 2 trang
Nhận xét vị trí M, M' và quan hệ lượng giác của góc bù
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 3 trang
Giải tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumCâu hỏi mục 4 trang
Tính sin A và diện tích tam giác theo độ dài ba cạnh
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumLý thuyết Giá trị lư
Lý thuyết Giá trị lượng giác của một góc từ 0 đến 180
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumLý thuyết Hệ thức lư
Lý thuyết Hệ thức lượng trong tam giác
Grade 10MathematicsCh. 3: Chương III. Hệ thức lượng trong tam giác
MediumBài 4.1 trang 50
Xác định khẳng định đúng/sai về hướng và phương của vectơ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.10 trang 54
So sánh thời gian sang bờ của hai tàu dùng vectơ vận tốc
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.11 trang 58
Biểu thị vectơ AM theo AB và AD trong hình bình hành
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.12 trang 58
Chứng minh đẳng thức vectơ trong tứ giác ABCD
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.13 trang 58
Xác định điểm K thỏa mãn điều kiện vectơ và chứng minh biểu thức vectơ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.14 trang 58
Xác định điểm M thỏa mãn hệ thức vectơ trong tam giác
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.15 trang 59
Tính độ lớn hai lực trong bài toán cân bằng lực
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.16 trang 65
Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh tam giác vuông cân
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.17 trang 65
Tìm quan hệ vectơ, kiểm tra thẳng hàng và xác định đỉnh hình bình hành
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.18 trang 65
Chứng minh tam giác, tìm trung điểm, trọng tâm và điểm còn lại
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.19 trang 65
Xác định vị trí tàu thủy sau 1,5 giờ di chuyển
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.2 trang 50
Xác định vecto cùng phương, ngược hướng và bằng nhau
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.20 trang 65
Xác định tọa độ các vị trí quân mã có thể đến sau một nước đi
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.21 trang 70
Tính góc giữa hai vectơ qua tích vô hướng
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.22 trang 70
Tìm điều kiện của hai vectơ qua tích vô hướng
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.23 trang 70
Tính tích vô hướng và tìm góc vuông AMB theo tham số t
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.24 trang 70
Giải tam giác và tìm trực tâm của tam giác ABC
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.25 trang 70
Chứng minh công thức diện tích tam giác theo tích vô hướng
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.26 trang 70
Chứng minh đẳng thức khoảng cách từ điểm M đến ba đỉnh tam giác qua trọng tâm G
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.27 trang 71
Xác định cặp vectơ cùng phương trong mặt phẳng tọa độ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.28 trang 71
Xác định cặp vectơ vuông góc trong mặt phẳng tọa độ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.29 trang 71
Xác định vectơ có độ dài bằng 1
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.30 trang 71
Tính góc giữa hai vectơ cho tọa độ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.31 trang 71
Xác định khẳng định đúng về tích vô hướng của hai vectơ
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.32 trang 71
Xác định khẳng định đúng về tích vô hướng trong hình vuông
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.33 trang 71
Biểu thị vectơ AM qua AB và AC khi M chia BC theo tỉ số 3:1
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.34 trang 72
Tìm tọa độ vectơ, chứng minh tam giác vuông và tìm hình bình hành
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.36 trang 72
Tìm tọa độ vectơ, xét cùng phương và biểu thị vectơ theo hai vectơ cho trước
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ
MediumBài 4.37 trang 72
Chứng minh vectơ đơn vị cùng hướng với vectơ cho trước
Grade 10MathematicsCh. 4: Chương IV. Vectơ