Textbook Exercises (Grades 1-12)
Browse the full textbook exercise bank across all subjects with detailed step-by-step solutions.
Mathematics Grade 10 exercises
347 exercises- Bài 8.23 trang 76.Đếm số có ba chữ số khác nhau từ tập {1, 2, 3, 4, 5, 6}Grade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.24 trang 76.Tính và so sánh tổng số NST sau nguyên phânGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.25 trang 76.Đếm số cách chọn học sinh vào đội thiện nguyện bằng tổ hợpGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.26 trang 76.So sánh hệ số của x^4 và x^3 trong khai triển (2x+3)^5Grade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.3 trang 65.Đếm kiểu gene và kiểu giao phối từ hai alleleGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.4 trang 65.Đếm số tự nhiên có 3 chữ số theo điều kiệnGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.5 trang 65.Đếm số mật khẩu theo quy tắc nhânGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.6 trang 70.Đếm số cách sắp xếp 10 bức tranh thành một hàngGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.7 trang 70.Đếm số tự nhiên ba chữ số khác nhau từ {0,1,2,3,4}Grade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.8 trang 70.Đếm số cách chọn tập hợp dùng tổ hợpGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 8.9 trang 70.Đếm số cách chọn 2 viên bi khác màuGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 1 trang .Đếm số cách sắp xếp thứ tự bốn người trong hàngGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 1 trang .Đếm số tự nhiên không nguyên tố cùng nhau với 35Grade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 1 trang .Tính gần đúng bằng khai triển nhị thức NewtonGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 2 trang .Đếm số kết quả xếp hạng trong giải đua ngựaGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 2 trang .Đếm số nhãn ghế trong phòng chiếu phim bằng quy tắc nhânGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 3 trang .Đếm số tự nhiên có ba chữ số từ {0, 1, 2, 3}Grade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 3 trang .Đếm số cách lập đề thi bằng tổ hợp và quy tắc nhânGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Câu hỏi mục 4 trang .Đếm số cách chọn Ban quản lí câu lạc bộGrade 10 • Mathematics • Ch. 9: Chương VIII. Đại số tổ hợp
- Bài 9.1 trang 82.Xác định không gian mẫu và biến cố số nguyên tốGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.10 trang 87.Tính xác suất chọn quán ăn của ba bạnGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.11 trang 87.Tính xác suất ít nhất một con xúc xắc ra mặt 6 chấmGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.12 trang 87.Tính xác suất cây con đậu Hà Lan có hạt màu vàng và trơnGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.13 trang 88.Xác định biến cố đối của biến cố lấy bi đỏGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.14 trang 88.Tính xác suất rút thẻ chia hết cho 5Grade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.15 trang 88.Tính xác suất tổng hai xúc xắc không lớn hơn 4Grade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.16 trang 88.Tính xác suất chọn một nam một nữ từ tổ học sinhGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.17 trang 88.Mô tả không gian mẫu và xác định biến cố khi rút thẻ ngẫu nhiênGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.18 trang 88.Tính xác suất thẻ hộp II lớn hơn thẻ hộp IGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.19 trang 88.Tính xác suất tổng số chấm hai xúc xắcGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.2 trang 82.Xác định không gian mẫu và biến cố chia hết cho 3Grade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.20 trang 89.Tính xác suất biến cố thời tiết ba ngày bằng sơ đồ câyGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.21 trang 89.Tính xác suất gieo đồng xu bốn lần có hai mặt sấp hai mặt ngửaGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.22 trang 89.Tính xác suất chọn bi có cả bi đỏ và bi xanhGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.3 trang 82.Xác định không gian mẫu và các biến cố khi gieo xúc xắc và đồng xuGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.4 trang 82.Xác định biến cố đối trong bài toán lấy biGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.5 trang 82.Tính xác suất khi hai người gieo xúc xắcGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.6 trang 86.Tính xác suất giới tính ba người con trong gia đìnhGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.7 trang 86.Tính xác suất rút thẻ số lẻ và số chẵn từ hộpGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.8 trang 86.Tính xác suất chọn bi theo màu từ hộpGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Bài 9.9 trang 86.Tính xác suất khi gieo xúc xắc và đồng xuGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 1 trang .Xác định biến cố đối khi gieo xúc xắcGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 1 trang .Tính xác suất chọn số học sinh nam bằng số học sinh nữGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 2 trang .Tính xác suất nhận xe 110 cc màu trắng hoặc màu xanhGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 2 trang .Tính xác suất tổng hai xúc xắc bằng 4 hoặc 6Grade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 3 trang .Ước tính số bé trai trong số trẻ sơ sinh dựa vào xác suấtGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển
- Câu hỏi mục 3 trang .Tính xác suất rút thẻ từ ba hộp A, B, CGrade 10 • Mathematics • Ch. 10: Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển