5
Chương 5. Đường tròn
8 bài học·68 bài tập
Chương 5. Đường tròn gồm 8 bài học với 68 bài tập trong sách Toán 9: Bài 1 – Bài 13. Mở đầu về đường tròn (9 bài tập); Bài 2 – Bài 14. Cung và dây của một đường tròn (8 bài tập); Bài 3 – Bài 15. Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên (14 bài tập); Bài 4 – Luyện tập chung trang 96 (6 bài tập); Bài 5 – Bài 16. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn (10 bài tập); Bài 6 – Bài 17. Vị trí tương đối của hai đường tròn (8 bài tập); Bài 7 – Luyện tập chung trang 108 (4 bài tập); Bài 8 – Bài tập cuối chương 5 (9 bài tập).
Bài 5.1 trang 86
Xác định vị trí điểm so với đường tròn
Bài 5.2 trang 86
Chứng minh ba điểm thuộc cùng một đường tròn và tính bán kính
Bài 5.3 trang 86
Chứng minh tính đối xứng và hình chữ nhật trên đường tròn
Bài 5.4 trang 86
Chứng minh đường tròn ngoại tiếp hình vuông và tính bán kính
Mục 1 trang 84-LT1
Chứng minh điểm A thuộc đường tròn đường kính BC
Mục 1 trang 84-VD1
Xác định vị trí điểm so với đường tròn (O; 3)
Mục 2 trang 85, 86-H
Chứng minh điểm đối xứng thuộc đường tròn
Mục 2 trang 85, 86-L
Chứng minh đường trung trực của dây cung là trục đối xứng của đường tròn
Mục 2 trang 85, 86-V
Tìm tâm hình tròn bằng cách gấp giấy
Bài 5.5 trang 90
Chứng minh khoảng cách từ M đến AB không lớn hơn AB/2
Bài 5.6 trang 90
Tính khoảng cách từ tâm đến dây và tan của nửa góc ở tâm
Bài 5.7 trang 90
Tính bán kính đường tròn biết khoảng cách từ tâm đến dây và số đo cung
Bài 5.8 trang 90
Tính số đo cung kim phút và kim giờ sau 36 phút
Mục 1 trang 87, 88-H
Chứng minh dây cung nhỏ hơn đường kính
Mục 1 trang 87, 88-L
Chứng minh bất đẳng thức BC < AB + AC < 2BC trên đường tròn đường kính BC
Mục 2 trang 89, 90-C
Giải thích số đo cung lớn luôn lớn hơn 180°
Mục 2 trang 89, 90-L
Tính số đo cung ACB và cung ABC trên đường tròn
Bài 5.10 trang 95
Tính diện tích hình quạt tròn bán kính 4 cm, cung 36°
Bài 5.11 trang 95
Tính diện tích hình vành khuyên giữa hai đường tròn đồng tâm
Bài 5.12 trang 95
So sánh diện tích hai miếng bánh pizza hình quạt tròn
Bài 5.13 trang 95
Tính diện tích phần giấy của chiếc quạt xòe nửa hình tròn
Bài 5.9 trang 94
Tính độ dài các cung trong đường tròn với tam giác cân nội tiếp
Lý thuyết Độ dài của
Lý thuyết Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên Toán 9 Kết nối tri thức
Mục 1 trang 91, 92-H
Lập công thức tính độ dài cung n độ của đường tròn bán kính R
Mục 1 trang 91, 92-L
Tính độ dài cung 40° của đường tròn bán kính 9 cm
Mục 1 trang 91, 92-V
Tính quãng đường xe đạp di chuyển dựa vào chu vi đường tròn
Mục 2 trang 93, 94-C
Tìm hình ảnh thực tế của hình quạt tròn và hình vành khuyên
Mục 2 trang 93, 94-H
Thiết lập công thức diện tích hình quạt tròn
Mục 2 trang 93, 94-L
Tính diện tích hình quạt tròn với bán kính 4 cm
Mục 2 trang 93, 94-T
Vẽ hình quạt tròn biểu thị 40% trên biểu đồ
Mục 2 trang 93, 94-V
Tính xác suất ném phi tiêu trúng vòng 8 trên tấm bia đồng tâm
Bài 5.14 trang 97
Chứng minh đường trung trực của A'B' là trục đối xứng của đường tròn
Bài 5.15 trang 97
Chứng minh đường tròn đường kính BC đi qua H, K và KH < BC
Bài 5.16 trang 97
Tính bán kính guồng nước dựa vào dây cung và độ ngập sâu
Bài 5.17 trang 98
Tính dây cung, cung tròn và diện tích hình quạt trong đường tròn (O; 5 cm)
Bài 5.18 trang 98
Tính quãng đường xe đạp chạy được khi đạp một vòng
Bài 5.19 trang 98
Chứng minh ba cung bằng nhau và tính diện tích hình viên phân trong tam giác đều
Bài 5.20 trang 103
Xác định hình tròn che khuất đường thẳng a
Bài 5.21 trang 103
Chứng minh đường thẳng qua A song song BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân
Bài 5.22 trang 103
Chứng minh OA và OB là hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn
Bài 5.23 trang 103
Chứng minh tính chất tiếp tuyến cắt nhau và tam giác cân
Mục 1 trang 99, 100-
Xác định vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng
Mục 2 trang 100-HĐ2
Xác định vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng qua khoảng cách
Mục 2 trang 100-LT2
Chứng minh đường tròn tiếp xúc bốn cạnh hình vuông
Mục 2 trang 100-TH
Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với đường thẳng a
Mục 2 trang 100-VD
Chứng minh đồng xu chỉ đè lên tối đa một đường thẳng
Mục 3 trang 101, 102
Vẽ hai tiếp tuyến từ điểm ngoài đường tròn
Bài 5.24 trang 107
Xác định cặp đường tròn cắt nhau và không giao nhau từ hình ảnh thực tế
Bài 5.25 trang 107
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Bài 5.26 trang 107
Xét tiếp xúc trong và ngoài của hai đường tròn qua ba điểm thẳng hàng
Bài 5.27 trang 107
Chứng minh OB // O'C khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Mục 1 trang 104, 105
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Mục 2 trang 105-HĐ2
Vẽ hai đường tròn và xác định số điểm chung
Mục 2 trang 105-LT2
Xác định quan hệ tiếp xúc của hai đường tròn
Mục 3 trang 106, 107
Mô phỏng nguyệt thực bằng hai hình tròn
Bài 5.28 trang 109
Xác định vị trí tương đối giữa đường tròn và hai đường thẳng song song
Bài 5.29 trang 110
Xác định vị trí tương đối của các đường tròn trên mặt đồng hồ
Bài 5.30 trang 110
Chứng minh tính chất ba tiếp tuyến của đường tròn
Bài 5.31 trang 110
Chứng minh tiếp tuyến và trung điểm trong hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Bài 5.32 trang 112
Xác định vị trí điểm so với đường tròn
Bài 5.33 trang 112
Tính số đo cung DC và cung AD khi biết BD là đường kính
Bài 5.34 trang 112
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn cắt nhau
Bài 5.35 trang 112
Xác định quan hệ khoảng cách từ tâm đến đường thẳng cắt và tiếp xúc đường tròn
Bài 5.36 trang 112
Chứng minh tính chất đường tròn đường kính và tính độ dài cung, diện tích hình quạt
Bài 5.37 trang 113
Điểm đối xứng qua tâm và hình quạt tròn từ hình vuông nội tiếp
Bài 5.38 trang 113
Xác định vị trí tương đối của ba đường tròn
Bài 5.39 trang 113
Chứng minh tiếp tuyến của hai đường tròn cắt nhau
Bài 5.40 trang 113
Chứng minh tứ giác OO'KI là hình thang vuông và hình chữ nhật