Skip to main content
✍️ Kho bài tập

Bài tập SGK lớp 1-12

Duyệt kho bài tập sách giáo khoa đầy đủ các môn, có lời giải chi tiết và gợi ý từng bước.

Tất cả bài tập

3.686 bài
Trung bìnhBài 5.13 trang 95
Tính diện tích phần giấy của chiếc quạt xòe nửa hình tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.14 trang 97
Chứng minh đường trung trực của A'B' là trục đối xứng của đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.15 trang 97
Chứng minh đường tròn đường kính BC đi qua H, K và KH < BC
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.16 trang 97
Tính bán kính guồng nước dựa vào dây cung và độ ngập sâu
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.17 trang 98
Tính dây cung, cung tròn và diện tích hình quạt trong đường tròn (O; 5 cm)
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.18 trang 98
Tính quãng đường xe đạp chạy được khi đạp một vòng
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.19 trang 98
Chứng minh ba cung bằng nhau và tính diện tích hình viên phân trong tam giác đều
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.2 trang 86
Chứng minh ba điểm thuộc cùng một đường tròn và tính bán kính
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.20 trang 103
Xác định hình tròn che khuất đường thẳng a
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.21 trang 103
Chứng minh đường thẳng qua A song song BC là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác cân
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.22 trang 103
Chứng minh OA và OB là hai tiếp tuyến cắt nhau của đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.23 trang 103
Chứng minh tính chất tiếp tuyến cắt nhau và tam giác cân
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.24 trang 107
Xác định cặp đường tròn cắt nhau và không giao nhau từ hình ảnh thực tế
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.25 trang 107
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.26 trang 107
Xét tiếp xúc trong và ngoài của hai đường tròn qua ba điểm thẳng hàng
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.27 trang 107
Chứng minh OB // O'C khi hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.28 trang 109
Xác định vị trí tương đối giữa đường tròn và hai đường thẳng song song
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.29 trang 110
Xác định vị trí tương đối của các đường tròn trên mặt đồng hồ
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.3 trang 86
Chứng minh tính đối xứng và hình chữ nhật trên đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.30 trang 110
Chứng minh tính chất ba tiếp tuyến của đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.31 trang 110
Chứng minh tiếp tuyến và trung điểm trong hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.32 trang 112
Xác định vị trí điểm so với đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.33 trang 112
Tính số đo cung DC và cung AD khi biết BD là đường kính
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.34 trang 112
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn cắt nhau
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.35 trang 112
Xác định quan hệ khoảng cách từ tâm đến đường thẳng cắt và tiếp xúc đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.36 trang 112
Chứng minh tính chất đường tròn đường kính và tính độ dài cung, diện tích hình quạt
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.37 trang 113
Điểm đối xứng qua tâm và hình quạt tròn từ hình vuông nội tiếp
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.38 trang 113
Xác định vị trí tương đối của ba đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.39 trang 113
Chứng minh tiếp tuyến của hai đường tròn cắt nhau
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.4 trang 86
Chứng minh đường tròn ngoại tiếp hình vuông và tính bán kính
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.40 trang 113
Chứng minh tứ giác OO'KI là hình thang vuông và hình chữ nhật
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.5 trang 90
Chứng minh khoảng cách từ M đến AB không lớn hơn AB/2
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.6 trang 90
Tính khoảng cách từ tâm đến dây và tan của nửa góc ở tâm
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.7 trang 90
Tính bán kính đường tròn biết khoảng cách từ tâm đến dây và số đo cung
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.8 trang 90
Tính số đo cung kim phút và kim giờ sau 36 phút
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhBài 5.9 trang 94
Tính độ dài các cung trong đường tròn với tam giác cân nội tiếp
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhLý thuyết Độ dài của
Lý thuyết Độ dài của cung tròn. Diện tích hình quạt tròn và hình vành khuyên Toán 9 Kết nối tri thức
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 104, 105
Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 84-LT1
Chứng minh điểm A thuộc đường tròn đường kính BC
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 84-VD1
Xác định vị trí điểm so với đường tròn (O; 3)
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 87, 88-H
Chứng minh dây cung nhỏ hơn đường kính
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 87, 88-L
Chứng minh bất đẳng thức BC < AB + AC < 2BC trên đường tròn đường kính BC
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 91, 92-H
Lập công thức tính độ dài cung n độ của đường tròn bán kính R
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 91, 92-L
Tính độ dài cung 40° của đường tròn bán kính 9 cm
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 91, 92-V
Tính quãng đường xe đạp di chuyển dựa vào chu vi đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 1 trang 99, 100-
Xác định vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 100-HĐ2
Xác định vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng qua khoảng cách
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 100-LT2
Chứng minh đường tròn tiếp xúc bốn cạnh hình vuông
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 100-TH
Vẽ đường tròn tâm M tiếp xúc với đường thẳng a
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 100-VD
Chứng minh đồng xu chỉ đè lên tối đa một đường thẳng
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 105-HĐ2
Vẽ hai đường tròn và xác định số điểm chung
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 105-LT2
Xác định quan hệ tiếp xúc của hai đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 85, 86-H
Chứng minh điểm đối xứng thuộc đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 85, 86-L
Chứng minh đường trung trực của dây cung là trục đối xứng của đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 85, 86-V
Tìm tâm hình tròn bằng cách gấp giấy
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 89, 90-C
Giải thích số đo cung lớn luôn lớn hơn 180°
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 89, 90-L
Tính số đo cung ACB và cung ABC trên đường tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 93, 94-C
Tìm hình ảnh thực tế của hình quạt tròn và hình vành khuyên
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 93, 94-H
Thiết lập công thức diện tích hình quạt tròn
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn
Trung bìnhMục 2 trang 93, 94-L
Tính diện tích hình quạt tròn với bán kính 4 cm
Lớp 9Toán họcChương 5: Chương 5. Đường tròn