Cộng trừ số 2 chữ số có nhớ, số 3 chữ số
Cộng trừ có nhớ (kiến thức lớp 2), đổi thứ tự khi trung gian âm, số có ba chữ số.
Dành cho bố mẹ
Đọc 30 giây là ngồi học cùng con được, không cần biết Toán nâng cao.
- Bài này dạy con gì
- Sách lớp 1 chưa dạy cộng trừ có nhớ, nhưng đề thi quốc tế thì có. Bài này dạy con đặt tính thẳng cột, nhớ một chục khi cộng và mượn một chục khi trừ, với số hai và ba chữ số.
- Con cần biết trước
- Con cần cộng trừ thành thạo trong phạm vi 20 và biết một số gồm mấy chục mấy đơn vị.
- Hỏi con thế này
- “Hàng đơn vị cộng được bao nhiêu? Có quá 10 không?”
- “Số nhớ con ghi ở đâu rồi?”
- “Hàng đơn vị không trừ được thì con mượn ở đâu?”
- Khi nào thì sang bài sau
- Con làm đúng liền năm phép có nhớ mà không cần ai nhắc chỗ ghi số nhớ.
Học gì ở chuyên đề này
Sách lớp 1 chỉ dạy cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100. Nhưng đề thi quốc tế cho cả phép tính có nhớ và số ba chữ số. Chuyên đề này dạy con cách nhớ 1 sang hàng chục. Con cũng học cách mượn 1 chục khi trừ. Cuối cùng là cách đặt tính cho thật thẳng cột.
1. Ôn lại chục và đơn vị
Số 47 gồm 4 chục và 7 đơn vị. Khi đặt tính, hàng đơn vị phải thẳng hàng đơn vị. Hàng chục cũng phải thẳng hàng chục. Viết lệch một cột là sai cả phép tính. Con nên đặt số lớn ở trên cho dễ nhìn.
2. Cộng có nhớ
Xem phép tính 27 cộng 15. Cộng hàng đơn vị trước: 7 cộng 5 bằng 12. Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị. Con viết 2 ở hàng đơn vị. Số 1 chục kia được nhớ sang hàng chục. Cộng hàng chục: 2 cộng 1 bằng 3, nhớ 1 nữa là 4. Kết quả là 42. Số nhớ nên ghi nhỏ phía trên hàng chục.
3. Trừ có mượn
Xem phép tính 51 trừ 18. Hàng đơn vị có 1 trừ 8, không trừ được. Con mượn 1 chục của hàng chục. Một chục đổi thành 10 đơn vị. Bây giờ lấy 11 trừ 8 bằng 3. Hàng chục đã cho mượn nên chỉ còn 4. Lấy 4 trừ 1 bằng 3. Kết quả là 33. Con gạch số hàng chục cũ rồi ghi số mới.
4. Số có ba chữ số
Số 356 gồm 3 trăm, 5 chục và 6 đơn vị. Cách cộng trừ vẫn y hệt như trên. Con làm từ phải sang trái: đơn vị, chục rồi trăm. Nhớ sang hàng nào thì cộng vào hàng đó.
5. Khi dãy có cả cộng và trừ
Xem dãy 14 trừ 26 cộng 38. Làm từ trái sang phải thì 14 không trừ được 26. Con đổi thứ tự thành 14 cộng 38 rồi trừ 26. Số nào đi cùng dấu nào thì giữ nguyên dấu đó.
6. Cách kiểm lại
Lấy kết quả cộng ngược lại số đã trừ. Nếu ra số ban đầu thì con làm đúng. Với phép cộng, con thử đổi chỗ hai số hạng. Làm lại một lần ra nháp cho chắc.
Cần biết trước
Ôn nhanh phần nền rồi mới vào bài — không cần vội.
Sách giáo khoa lớp 1 chỉ cho cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100. Phép tính như 27 cộng 15 hay 51 trừ 18 thuộc chương trình lớp 2. Số có ba chữ số cũng là kiến thức lớp 2. Bài viết này dạy lại từ đầu bằng khối chục và đơn vị, con không cần học trước ở lớp.
Chỗ hay nhầm
Nhầm là bình thường — bấm vào từng dòng để xem vì sao và cách sửa.
Quên cộng số nhớ▼▲
Con cộng 27 với 15 và viết ra 32. Số 1 nhớ đã bị bỏ quên.
Ghi số nhớ nhỏ ngay trên hàng chục. Cộng xong mới xoá đi.
Mượn rồi quên giảm hàng chục▼▲
Con lấy 11 trừ 8 được 3. Nhưng hàng chục vẫn để nguyên là 5.
Mượn xong phải gạch số cũ đi. Viết số nhỏ hơn một đơn vị lên trên.
Đặt tính lệch cột▼▲
Cộng 123 với 45, con viết số 4 dưới số 1. Kết quả thành 573.
Luôn viết hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị. Bắt đầu căn từ bên phải.
Trừ ngược trong cột▼▲
Gặp 1 trừ 8, con quay ra lấy 8 trừ 1. Rồi viết 7 vào kết quả.
Không trừ được thì phải mượn. Không được đổi chỗ hai chữ số.
Xong phần này rồi thì đi tiếp — quay lại lúc nào cũng được.
Bài mẫu có lời giải
Thử tự làm trước, rồi mở lời giải để đối chiếu.
Đặt tính rồi tính: 27 + 15
Tìm tổng của phép tính sau: 356 + 123
A. 414 B. 139 C. 479 D. 499
Tính giá trị của biểu thức sau: 14 - 26 + 38
Tính giá trị của biểu thức sau: 100 - 47 - 28
Xong phần này rồi thì đi tiếp — quay lại lúc nào cũng được.
Luyện ngay tại đây
Không tính giờ, không trừ điểm. Sai thì thử lại — mỗi lần là một bước tiến.
Đã chọn sẵn cho bạn
Khởi động · Olympic Toán học quốc tế Hong Kong HKIMO · 10 câu
10 bài sẵn có
Khi cần người giảng thêm
Hỏi Gia sư AI
“Hỏi bạn nhỏ cột đơn vị cho kết quả mấy, rồi hỏi có phải nhớ hay mượn không. Chỉ dẫn từng cột một, không đọc kết quả cuối.”
Mở gia sư →Gặp ở kỳ thi nào
Phần tra cứu — không cần đọc trước khi học.
Bấm để xem ▼▲
Gặp ở kỳ thi nào
Phần tra cứu — không cần đọc trước khi học.
Dạng này trong đề thật (20)
- ASMO Toán khối 1 — Vòng bang 2024câu 14 · 4 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng bang 2024câu 21 · 6 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2022câu 1 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2022câu 2 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2022câu 3 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2022câu 4 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2025câu 5 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng quốc gia 2025câu 20 · 4 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng trường 2020câu 3 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng trường 2020câu 11 · 4 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng địa phương 2025 (Việt Nam)câu 2 · 3 điểm
- ASMO Toán khối 1 — Vòng địa phương 2025 (Việt Nam)câu 7 · 3 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 1câu 9 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 1câu 10 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 2câu 8 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 3câu 8 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 4câu 8 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Vòng loại – Đề số 5câu 7 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Đề ôn luyện tổng hợp số 2câu 10 · 4 điểm
- TIMO Khối 1 – Đề ôn luyện tổng hợp số 3câu 7 · 4 điểm
| Kỳ thi | Năm | Vòng | Câu |
|---|---|---|---|
| asmo | 2022 | Vòng khu vực | 1, 2, 3, 4 |
| timo | 2021 | Chung kết quốc gia | 10 |
| timo | 2020 | Chung kết quốc gia | 9 |
| timo | 2019 | Chung kết quốc gia | 7 |
| timo | 2018 | Chung kết quốc gia | 7 |
| timo | 2017 | Chung kết quốc gia | 7 |
Mục trong syllabus chính thức
- TIMO-AR2Addition or Subtraction on 2-digit numbers— Cộng trừ số có hai chữ số
- AS-N1Addition & subtraction with carrying, up to 3 digits— Cộng trừ có nhớ, số đến 3 chữ số
- HK-A2Smart Subtraction on 1 to 2-digit numbers with carrying— Trừ nhanh số một, hai chữ số có nhớ
Từ vựng tiếng Anh của chuyên đề
Bấm để xem ▼▲
Từ vựng tiếng Anh của chuyên đề
borrow — mượn
Borrow one ten. · Mượn 1 chục.
carry — nhớ (sang hàng bên trái)
Carry one ten. · Nhớ 1 chục.
difference — hiệu
Find the difference. · Tìm hiệu.
digit — chữ số
A 3-digit number. · Số có 3 chữ số.
ones — hàng đơn vị
Start with the ones column. · Bắt đầu từ hàng đơn vị.
subtract — trừ
Subtract 49 from 320. · Lấy 320 trừ 49.
sum — tổng
Find the sum of 96 and 78. · Tìm tổng của 96 và 78.
tens — hàng chục
Add the tens column. · Cộng hàng chục.
Bài liên quan
Học xong bài này thì các bài dưới đây dùng chung cách nghĩ — luyện thêm cho chắc.